Tiếng Hàn 띵한 Logo
Tiếng Hàn 띵한
Đổi Đời Tại Hàn Quốc · Việc Làm & Visa E-7-4
Đánh Giá Trình Độ TOPIK & EPS-TOPIK 📝Dự Đoán Tỷ Lệ Đậu Visa E-7-4 🏛️

Thi Thử TOPIK I, II & Đánh Giá Khả Năng Đổi Visa E-7-4

Bộ đề thi thử thiết kế chuẩn cấu trúc Viện Giáo Dục Quốc Gia Hàn Quốc (NIIED) và EPS-TOPIK. Hệ thống sẽ tự động chấm điểm và đánh giá chính xác trình độ bằng cấp TOPIK của bạn.

Câu 1EPS-TOPIK (E-9)[An toàn lao động (안전수칙)]
🇰🇷 공장 작업장에서 머리를 보호하기 위해 반드시 착용해야 하는 안전용구는 무엇입니까?
🇻🇳 Dịch câu hỏi: Tại xưởng sản xuất, thiết bị bảo hộ an toàn bắt buộc phải đội để bảo vệ đầu là gì?
Câu 2EPS-TOPIK (E-9)[Vận hành máy (기계 조작)]
🇰🇷 프레스 기계 작업 중 이상 소음이나 끼임 사고가 발생했을 때 가장 먼저 해야 할 행동은?
🇻🇳 Dịch câu hỏi: Khi đang vận hành máy ép nếu xảy ra tiếng động lạ hoặc kẹt hàng, hành động đầu tiên cần làm là gì?
Câu 3TOPIK I (Cấp 1-2)[Từ trái nghĩa (반대말)]
🇰🇷 다음 밑줄 친 단어의 반대말(Từ trái nghĩa)을 고르십시오. [ 공장이 회사에서 <u>가깝습니다</u>. ]
🇻🇳 Dịch câu hỏi: Chọn từ trái nghĩa với từ gạch chân "가깝습니다 (Gần)" trong câu trên:
Câu 4TOPIK I (Cấp 1-2)[Điền ngữ pháp (빈칸 채우기)]
🇰🇷 빈칸에 들어갈 가장 알맞은 것을 고르십시오. [ 오늘 날씨가 참 ( ) 바람이 붑니다. ]
🇻🇳 Dịch câu hỏi: Chọn đáp án thích hợp nhất điền vào chỗ trống:
Câu 5TOPIK II (Cấp 3-4)[Đọc hiểu đoạn văn (읽기)]
🇰🇷 다음 글의 내용과 같은 것을 고르십시오. [ 한국에서 E-7-4 비자로 변경하려면 한국어 능력시험(TOPIK) 2급 이상이 필요합니다. 4급 이상을 취득하면 비자 심사 점수에서 최대 25점의 가산점을 받게 됩니다. ]
🇻🇳 Dịch câu hỏi: Chọn đáp án đúng với nội dung đoạn văn trên:
Câu 6TOPIK II (Cấp 3-4)[Từ đồng nghĩa (유의어)]
🇰🇷 다음 단어와 의미가 가장 비슷한 것(Từ đồng nghĩa)을 고르십시오. [ 체류기간을 <u>연장하다</u> ]
🇻🇳 Dịch câu hỏi: Chọn từ đồng nghĩa với từ "연장하다 (Gia hạn/Kéo dài)":
Câu 7Phỏng vấn E-7-4[Kính ngữ công sở (존댓말)]
🇰🇷 상사(반장님/사장님)에게 보고할 때 가장 정중한 표현은 무엇입니까?
🇻🇳 Dịch câu hỏi: Khi báo cáo công việc cho sếp, biểu hiện kính ngữ chuẩn nhất là gì?
Câu 8TOPIK II (Cấp 4-5)[Kỹ năng viết (작문 51번)]
🇰🇷 빈칸 ( ㄱ )에 들어갈 말로 알맞은 것은? [ 이메일 문의: 사장님, 내일 연차 휴가를 ( ㄱ ). 확인 부탁드립니다. ]
🇻🇳 Dịch câu hỏi: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống ( ㄱ ) trong email xin nghỉ phép:
🇰🇷🤝🇻🇳

Hệ Sinh Thái Thương Hiệu Hàn - Việt (3 Dịch Vụ Hàng Đầu)

THƯƠNG HIỆU PHÁT TRIỂN TIẾNG HÀN - VIỆT
🇰🇷 Tiếng Hàn (띵한) — tieng-han.com

Lộ trình 365 ngày toàn diện, Hangeul, K-Drama Slang & Chẩn đoán phát âm AI

Trang Chủ Tiếng Hàn ➔
🇻🇳 Tiếng Việt (띵비엣) — tieng-viet.kr

Học phát âm & 6 thanh điệu tiếng Việt trực quan dành cho người Hàn

Học Tiếng Việt ➔
🔗 Tiếng Link (띵링크) — tieng-link.com

Cộng đồng giao lưu ngôn ngữ, kết nối Visa & việc làm Hàn - Việt

Vào Tiếng Link ➔
🔍 Từ khóa phổ biến & Hệ thống SEO Thương hiệu:
#Học Tiếng Hàn#Tiếng Hàn Giao Tiếp#Visa E-7-4#Bảng chữ cái Hangeul#TOPIK#띵한#띵비엣#띵링크